gâté

tính từ
  1. , thối, ủng
    • Fruit gâté
      quả ủng
    • enfant gâté
      con cưng; người được nuông chiều
    • un enfant gâté de la fortune
      người số may

Khám phá thêm

Các từ liên quan

gâté
Un enfant gâté reçoit trop de cadeaux.