géant

tính từ
  1. khổng lồ, kếch xù
    • Un paquet géant
      một gói khổng lồ, một gói kếch xù
danh từ giống đực
  1. người khổng lồ; vật khổng lồ
    • L'éléphant, ce géant des animaux
      voi, con vật khổng lồ trong các loài thú
    • A pas de géant
      đi những bước khổng lồ, rất nhanh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

géant
Un géant doux aide un petit oiseau à retourner dans son nid.