joint

/dʤɔint/
tính từ
  1. nối
    • Pièces solidement jointes
      những mảnh nối chặt với nhau
  2. gắn, kèm; kết hợp
    • Efforts joints
      những cố gắng kết hợp
danh từ giống đực
  1. chỗ nối, chỗ khớp; mối nối
    • Le joint de l'épaule
      khớp vai
  2. kẽ
    • Remplir les joints avec du mortier
      trét vữa vào kẽ
  3. (kỹ thuật) miếng đệm, gioang
    • trouver le joint
      (thân mật) tìm được cách giải quyết thích đáng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "joint"

joint
Les deux pièces de bois sont solidement jointes par une vis.