glacial

/'gleisjəl/
tính từ
  1. (thuộc) nước đá; (thuộc) thời kỳ sông băng
    • the glacial period
      thời kỳ sông băng
  2. băng giá, lạnh buốt
  3. lạnh lùng, ảm đạm
    • a glacial smile
      nụ cười lạnh lùng
  4. (hoá học) băng
    • glacial acetic acid
      axit axêtic băng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "glacial"

Từ có nhắc đến "glacial"

glacial
The glacial winds swept across the barren tundra.