frigid

/'fridʤid/
tính từ
  1. giá lạnh, lạnh lẽo, băng giá
  2. lạnh nhạt, nhạt nhẽo
    • a frigid welcome
      cuộc tiếp đón lạnh nhạt
  3. (y học) không nứng được, lânh đạm nữ dục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "frigid"

Từ có nhắc đến "frigid"

frigid
A frigid wind blows across the snowy field.