icy

/'aisi/
tính từ
  1. đóng băng
  2. phủ băng, băng
  3. băng giá, lạnh lẽo
  4. (nghĩa bóng) lạnh lùng, lânh đạm (thái độ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

icy
The road was dangerously icy after the freezing rain.