glove

/glʌv/
danh từ
  1. bao tay, tất tay, găng

Idioms

  • to be hand in (and) glove with
    rất thân với; cộng tác với; ăn cánh với
  • to take off the gloves to someone; to hands someone without gloves
    tranh luận (đấu tranh) với ai; đối xử thẳng tay với ai
  • to fit like a glove
    vừa như in
  • to take up the glove
    nhận lời thách thức
  • to throw down the glove
    thách thức
ngoại động từ
  1. mang bao tay vào, đeo găng vào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "glove"

glove
A baseball player catches a fly ball with his glove.