grease

/gri:s/
danh từ
  1. mỡ (của súc vật)
  2. dầu, mỡ, mỡ, dầu nhờn
    • wood in the grease
      lông cừu chưa tẩy nhờn
  3. (thú y học) bệnh thối gót (ngựa)
  4. (dược học) thuốc mỡ

Idioms

  • in grease; in pride of grease; in prime of grease
    béo giết thịt được rồi
ngoại động từ
  1. bôi mỡ, bơm mỡ, xoa mỡ
  2. (nghĩa bóng) làm cho trơn tru (công việc)
  3. (thú y học) làm thối gót (ngựa)

Idioms

  • to grease the hand (the fist, the wheels)
    đút lót
  • like greased lightning
    (từ lóng) nhanh như chớp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "grease"

grease
The mechanic greases the gears of the machine.