cue

/kju:/
danh từ
  1. (sân khấu) vĩ bạch (tiếng cuối cùng của một diễn viên dùng để nhắc diễn viên khác nói, làm động tác hoặc ra sân khấu)
  2. sự gợi ý, sự ra hiệu; lời nói bóng, lời ám chỉ; ám hiệu
    • to give someone the cue
      nhắc ai, ra hiệu cho ai, nói bóng với ai
    • to take one's cue from aomebody
      theo sự ra hiệu của ai làm theo
  3. (điện ảnh) lời chú thích
  4. (rađiô) tín hiệu
  5. vai tuồng (được nhắc ra sân khấu)
  6. cách xử lý thích hợp; hành động thích hơn
  7. (thông tục) tâm trạng
    • to be not in the cue for reading
      không thấy hứng đọc sách
danh từ
  1. gậy chơi bi-a
  2. tóc đuôi sam

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cue"

cue
A player lines up a shot with a pool cue.