cue

/kju:/
Học thuật
Thân thiện
cue

A player lines up a shot with a pool cue.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • bạch (trong sân khấu): Lời nói hoặc hành động cuối cùng của một diễn viên trên sân khấu, dùng làm tín hiệu để nhắc diễn viên khác bắt đầu lời thoại, hành động hoặc ra sân khấu.
    • Tín hiệu, dấu hiệu, sự gợi ý: Một hành động, lời nói hoặc sự kiện cho biết đã đến lúc phải làm một việc đó cụ thể.
    • Gợi ý, manh mối: Một thông tin hoặc bằng chứng giúp giải quyết một vấn đề hoặc hiểu một tình huống.
    • Gậy bi-a: Dụng cụ thể thao dài, thon dần về một đầu, dùng để đánh bóng trong các môn như bi-a hoặc pool.
  2. Động từ:

    • Ra hiệu, báo hiệu: Đưa ra một tín hiệu hoặc gợi ý để ai đó bắt đầu hành động hoặc nói.
    • Nhắc vở, gợi ý lời thoại: Giúp đỡ (một diễn viên hoặc người đang trình bày) bằng cách đưa ra gợi ý về những từ tiếp theo nếu họ quên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The actor missed his cue and entered the stage late. (Diễn viên đó bỏ lỡbạch bước ra sân khấu muộn.)
    • When she started yawning, that was our cue to leave the party. (Khi ấy bắt đầu ngáp, đó tín hiệu cho chúng tôi rời khỏi bữa tiệc.)
    • The police are looking for any cues that might solve the mystery. (Cảnh sát đang tìm kiếm bất kỳ manh mối nào có thể giải quyết vụ bí ẩn.)
    • He chalked the tip of his cue before taking the shot. (Anh ấy chà phấn lên đầu gậy bi-a trước khi thực hiện đánh.)
  • Động từ:

    • The director cued the lights to dim. (Đạo diễn ra hiệu để đèn mờ đi.)
    • She stood offstage, ready to cue the singer if he forgot the lyrics. ( ấy đứng sau cánh gà, sẵn sàng nhắc vở cho ca sĩ nếu anh ta quên lời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to take one's cue from someone/something": Làm theo hoặc hành động dựa trên tín hiệu, gợi ý hoặc dụ từ ai đó/điều đó.

    • The other children took their cue from the teacher and sat down quietly. (Những đứa trẻ khác làm theo giáo ngồi xuống một cách yên lặng.)
  • "on cue": Xảy ra đúng vào thời điểm dự kiến hoặc thích hợp, như một tín hiệu.

    • Right on cue, the rain started as soon as we began the picnic. (Đúng lúc, mưa bắt đầu ngay khi chúng tôi bắt đầu buổi ngoại.)
  • "cue card": Một tấm bìa lớn chứa văn bản (thường lời thoại hoặc gợi ý) được giơ lên ngoài tầm nhìn của khán giả để nhắc người biểu diễn.

Biến thể từ gần giống
  • Cueing / Cuing (danh động từ): Hành động đưa ra tín hiệu hoặc nhắc vở.
  • Cue ball (danh từ): Quả bóng trắng được đánh bằng gậy bi-a trong các môn billiards pool.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa tín hiệu): Signal, prompt, sign, indication.
  • Danh từ (nghĩa manh mối): Clue, hint, lead.
  • Động từ: Signal, prompt, indicate.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "cue" không phrasal verb phổ biến. Các cụm từ với thường thành ngữ hoặc cụm danh từ cố định như đã liệt kêtrên.)

Thành ngữ liên quan
  • "cue in" (thành ngữ thông tục): Cung cấp thông tin hoặc hướng dẫn cần thiết cho ai đó về một tình huống.

    • Can you cue me in on what happened at the meeting? (Bạn có thể cho tôi biết chuyện đã xảy ra trong cuộc họp được không?)
  • "miss a cue": Không nhận ra hoặc không phản ứng với một tín hiệu; mắc lỗi do không hành động đúng lúc.

    • He completely missed the social cue that she wanted to be alone. (Anh ta hoàn toàn không nhận ra tín hiệu xã hội rằng ấy muốnmột mình.)
cue

A player lines up a shot with a pool cue.

danh từ
  1. (sân khấu) vĩ bạch (tiếng cuối cùng của một diễn viên dùng để nhắc diễn viên khác nói, làm động tác hoặc ra sân khấu)
  2. sự gợi ý, sự ra hiệu; lời nói bóng, lời ám chỉ; ám hiệu
    • to give someone the cue
      nhắc ai, ra hiệu cho ai, nói bóng với ai
    • to take one's cue from aomebody
      theo sự ra hiệu của ai làm theo
  3. (điện ảnh) lời chú thích
  4. (rađiô) tín hiệu
  5. vai tuồng (được nhắc ra sân khấu)
  6. cách xử lý thích hợp; hành động thích hơn
  7. (thông tục) tâm trạng
    • to be not in the cue for reading
      không thấy hứng đọc sách
danh từ
  1. gậy chơi bi-a
  2. tóc đuôi sam