gậm

Học thuật
Thân thiện
gậm

Dưới gậm giường có một đôi giày.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần không gian thấp, khuất bên dưới một vật thể nào đó: "gậm" dùng để chỉ khoảng trống hoặc phần nằm phía dưới một đồ vật chiều cao, thường đồ đạc trong nhà.
    • Phần chân, đế của một công trình kiến trúc: "gậm" cũng có thể chỉ phần đỡ phía dưới của các công trình như cầu, nhà.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con mèo hay trốngậm giường. (Con mèo thường trốnphần không gian dưới gầm giường.)
    • Đồ để cảgậm cầu thang. (Đồ để hếtphần không gian dưới chân cầu thang.)
    • Kiến trúc gậm cầu rất vững chãi. (Kiến trúc phần chân đỡ phía dưới cây cầu rất vững chãi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gậm nhà": phần nền móng hoặc khoảng không phía dưới sàn nhà.
    • Nhà sàn thường gậm nhà cao để tránh thú dữ. (Nhà sàn thường khoảng không phía dưới sàn nhà cao để tránh thú dữ.)
Biến thể từ gần giống
  • Gầm (danh từ): từ phổ biến hơn, đồng nghĩa với "gậm". dụ: .
  • Gặm (động từ): cách phát âm gần giống nhưng nghĩa hoàn toàn khác, chỉ hành động dùng răng cắn, ngoạm nhỏ dần một vật. dụ: .
Từ đồng nghĩa
  • Gầm: phần dưới, khoảng trống phía dưới.
  • Chân: phần đỡ phía dưới (thường dùng cho đồ vật, công trình).
Lưu ý
  • Từ "gậm" ngày nay ít được sử dụng trong văn nói phổ thông, thường thấy trong văn chương hoặc một số phương ngữ. Từ "gầm" từ phổ biến thông dụng hơn với nghĩa tương đương.
  • Cần phân biệt với động từ "gặm" (to gnaw).
gậm

Dưới gậm giường có một đôi giày.

  1. Nh. Gầm; Gậm giường; Gậm cầu.