chè

  1. 1 d. Cây nhỡ răng cưa, hoa màu trắng, quả ba múi, trồng để lấy , búp, nụ pha nước uống. Hái chè. Pha chè.
  2. 2 d. Món ăn ngọt nấu bằng đường hay mật với chất bột như gạo, đậu, v.v.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chè
Một người đang thưởng thức một bát chè đậu xanh.