hòa

verb, adj
  1. to mix; to mingle; to dissolve
    • hòa một ít đường vào nước trà
      To dissoleve some sugar in tea
    • Hoà một ít muối vào nước
      To dissolve some salt in water.
  2. Break even
    • Mất nhiều công sức nhưng chỉ hoà vốn
      To break even after much effort.
  3. even; draw ; end in a draw
    • Ván cờ hoà
      The game of chess ended in a draw
  4. Agree, get on well with one another
    • hòa vi quí
      concord at any price
noun
  1. peace
    • Phái chủ hoà phái chủ chiến
      Those who are for peace and those who are for war
    • hiếu hòa
      peace-leaving
  2. như hoà bình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hòa
Hai đội bóng đá hòa với nhau sau trận đấu.