hôte

danh từ giống đực
  1. chủ nhân, chủ nhà
    • L'hôte qui reçoit bien ses invités
      chủ nhân đón tiếp khách ân cần
  2. khách, tân khách
    • Être l'hôte du gouvernement
      khách của chính phủ
  3. (văn học) kẻthường xuyên (một nơi nào)
    • Les hôtes de l'air
      chim chóc
  4. (sinh vật học, sinhhọc) vật chủ
    • Hôte intermédiaire
      vật chủ trung gian
  5. (từ , nghĩa ) chủ nhà trọ, chủ quán
    • Payer son hôte
      trả tiền người chủ nhà trọ
    • table d'hôte
      bàn (của những người) ăn cơm tháng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hôte
L'hôte accueille ses invités à la porte de sa maison.