hâte

danh từ giống cái
  1. sự vội vàng, sự hối hả; sự hấp tấp
    • Se préparer avec hâte au départ
      chuẩn bị vội vàng để lên đường
    • Avoir hâte de parler
      hấp tấp muốn nói
    • à la hâte
      vội vàng, không kịp chuẩn bị
    • en hâte
      mau lẹ
    • en toute hâte
      rất gấp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

hâte
On prépare ses affaires avec hâte pour le voyage.