huit

{{huit}}
tính từ
  1. tám
    • Dans huit jours
      trong tám ngày nữa
  2. (thứ) tám
    • Page huit
      trang tám
    • en huit
      trong tám ngày nữa
    • D'aujourd'hui en huit
      từ hôm nay đến tám ngày nữa, ngày này tuần sau
danh từ giống đực
  1. số tám
    • Ecrire un grand huit
      viết một số tám lớn
  2. mồng tám
    • Le huit de ce mois
      mồng tám tháng này
  3. (đánh bài) (đánh cờ) con tám
    • Huit de carreau
      con tám
  4. hình con số tám

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

huit
Huit enfants jouent dans le parc.