huit

Học thuật
Thân thiện
huit

Huit enfants jouent dans le parc.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Số tám: Con số đứng sau số bảy trước số chín trong dãy số đếm.
    • Ngày mồng tám (của một tháng): Chỉ ngày thứ tám trong tháng.
    • (Bài tây, cờ) Quân tám: Tên gọi của quân bài hoặc con cờ giá trị tám.
  2. Tính từ:

    • Tám: Dùng để chỉ số lượng hoặc thứ tựtám.
    • (Thứ) tám: Dùng để chỉ thứ hạng, vị trí thứ tám trong một chuỗi.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:

    • Le chiffre romain pour « huit » est VIII. (Chữ số La cho "tám" là VIII.)
    • Mon anniversaire est le huit mars. (Sinh nhật của tôingày mồng tám tháng Ba.)
    • Il a joué le huit de cœur. (Anh ấy đã đánh con tám .)
  • Tính từ:

    • J'ai acheté huit pommes. (Tôi đã mua tám quả táo.)
    • Il est arrivé huitième à la course. (Anh ấy về thứ tám trong cuộc đua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dans huit jours / En huit: Trong tám ngày nữa, tức là một tuần sau (tính từ hôm nay).
    • Rendez-vous dans huit jours ! (Hẹn gặp lại sau một tuần nữa!)
  • D'aujourd'hui en huit: Từ hôm nay đến tám ngày nữa, ngày này tuần sau.
    • Nous partons d'aujourd'hui en huit. (Chúng tôi khởi hành vào ngày này tuần sau.)
Biến thể từ liên quan
  • Huitième (tính từ, danh từ): Thứ tám; một phần tám.
    • C'est la huitième fois. (Đâylần thứ tám.)
    • Un huitième de gâteau. (Một phần tám cái bánh.)
  • Huitaine (danh từ giống cái): Khoảng tám, độ tám; một tuần lễ.
    • Une huitaine de personnes. (Độ tám người.)
    • Je reviens dans une huitaine. (Tôi trở lại trong khoảng một tuần.)
Từ đồng nghĩa
  • 8 (từ viết tắt): Cách viết số.
  • Huit không từ đồng nghĩa hoàn toàn về mặt số học.
Thành ngữ liên quan
  • Faire le huit (thể thao): Di chuyển theo hình số tám (ví dụ: trong trượt băng nghệ thuật).
    • La patineuse a exécuté un beau huit. (Nữ vận động viên trượt băng đã thực hiện một đường hình số tám đẹp.)
  • Un grand huit: Tàu lượn siêu tốc (hình dáng đường ray giống số 8); một số tám được viết to.
    • Ils ont pris le grand huit. (Họ đã đi tàu lượn siêu tốc.)
huit

Huit enfants jouent dans le parc.

{{huit}}
tính từ
  1. tám
    • Dans huit jours
      trong tám ngày nữa
  2. (thứ) tám
    • Page huit
      trang tám
    • en huit
      trong tám ngày nữa
    • D'aujourd'hui en huit
      từ hôm nay đến tám ngày nữa, ngày này tuần sau
danh từ giống đực
  1. số tám
    • Ecrire un grand huit
      viết một số tám lớn
  2. mồng tám
    • Le huit de ce mois
      mồng tám tháng này
  3. (đánh bài) (đánh cờ) con tám
    • Huit de carreau
      con tám
  4. hình con số tám