hedge

/hedʤ/
Học thuật
Thân thiện
hedge

A gardener trims a tall green hedge with clippers.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hàng rào, bờ giậu: Một hàng rào thường được tạo nên từ các bụi cây hoặc cây nhỏ được trồng sát nhau.
    • Sự phòng ngừa rủi ro: Trong tài chính, một chiến lược hoặc hành động nhằm giảm thiểu rủi ro từ những biến động bất lợi.
    • Câu nói mập mờ, không dứt khoát: Một tuyên bố cố ý không rõ ràng để tránh cam kết hoặc trách nhiệm.
  2. Động từ:

    • Rào lại, bao quanh bằng hàng rào: Hành động đặt một hàng rào xung quanh một khu vực.
    • Phòng ngừa rủi ro (tài chính): Thực hiện các giao dịch đầu để bù đắp rủi ro từ các khoản đầu khác.
    • Tránh , nói mập mờ: Trả lời một cách không trực tiếp hoặc không dứt khoát để tránh đưa ra một cam kết rõ ràng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The garden was surrounded by a tall hedge. (Khu vườn được bao quanh bởi một hàng rào cây cao.)
    • Buying gold can be a hedge against inflation. (Mua vàng có thể một biện pháp phòng ngừa rủi ro lạm phát.)
    • His answer was a typical political hedge. (Câu trả lời của ông ta một kiểu nói mập mờ điển hình của giới chính trị.)
  • Động từ:

    • They decided to hedge their property with rose bushes. (Họ quyết định rào tài sản của mình bằng những bụi hoa hồng.)
    • The company hedged its currency exposure. (Công ty đã phòng ngừa rủi ro từ việc phơi nhiễm tỷ giá hối đoái.)
    • Stop hedging and give me a straight answer! (Đừng tránh nữa hãy cho tôi một câu trả lời thẳng thắn đi!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To hedge one's bets": Thực hiện nhiều hành động khác nhau để giảm rủi ro thất bại từ một hành động duy nhất.

    • She applied to several universities to hedge her bets. ( ấy nộp đơn vào nhiều trường đại học để giảm rủi ro.)
  • "To be hedged in": Bị bao quanh hoặc hạn chế bởi một thứ đó, thường theo nghĩa bóng.

    • He felt hedged in by rules and regulations. (Anh ấy cảm thấy bị bó buộc bởi các quy tắc quy định.)
Biến thể từ gần giống
  • Hedger (n): Người hoặc tổ chức thực hiện giao dịch phòng ngừa rủi ro (hedging) trong tài chính.
  • Hedgerow (n): Một hàng cây bụi hoặc cây nhỏ mọc dọc theo ranh giới cánh đồng hoặc đường đi, tương tự như hedge.
  • Hedging (danh động từ): Hành động phòng ngừa rủi ro hoặc nói mập mờ.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (hàng rào): Fence, barrier, screen.
  • Động từ (tránh ): Evade, avoid, dodge, equivocate, prevaricate.
  • Động từ (phòng ngừa): Protect, guard, insure, shield.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Hedge against: Phòng ngừa, bảo vệ khỏi một rủi ro cụ thể.

    • It's wise to hedge against a market downturn. (Thật khôn ngoan khi phòng ngừa rủi ro trước một đợt suy thoái thị trường.)
  • Hedge in: Bao quanh hoặc hạn chế.

    • The village was hedged in by mountains. (Ngôi làng bị bao quanh bởi những ngọn núi.)
  • Hedge off: Ngăn cách một khu vực bằng hàng rào.

    • They hedged off the play area for the children. (Họ ngăn cách khu vực vui chơi cho trẻ em bằng một hàng rào.)
Thành ngữ liên quan
  • "A hedge between keeps friendship green": Một ranh giới rõ ràng giúp giữ gìn tình bạn tốt đẹp (tương tự "Giậu đổ bìm leo" - nhưng mang nghĩa tích cực hơn về sự tôn trọng không gian riêng).
hedge

A gardener trims a tall green hedge with clippers.

danh từ
  1. hàng rào, bờ giậu; (nghĩa bóng) hàng rào ngăn cách
    • quickset hedge
      hàng rào cây xanh
    • dead hedge
      hàng rào cây khô; hàng rào gỗ
  2. hàng rào (người hoặc vật)
  3. sự đánh bao vây (đánh cá ngựa... để yên trí khỏi thua)

Idioms

  • it doesn't grow on every hedge
    cái đó hiếm thấy
tính từ
  1. (thuộc) hàng rào; ở hàng rào; gần hàng rào
  2. vụng trộm, lén lút
    • a hedge love-affair
      chuyện yêu đương lén lút
ngoại động từ
  1. rào lại (một miếng đất...)
  2. (nghĩa bóng) bao quanh, bao bọc, bao vây
    • to hedge in the enemy's army
      bao vây quân địch
  3. ngăn cách, rào đón
nội động từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm hàng rào; sửa hàng rào, sửa giậu
  2. tránh không trả lời thẳng, tìm lời thoái thác; tránh không tự thắt buộc mình
  3. đánh bao vây (đánh cá ngựa... để yên trí khỏi thua)

Idioms

  • to hedge in
    rào lại, bao quanh bằng hàng rào
  • to hedge off
    ngăn cách bằng hàng rào