hedge

/hedʤ/
danh từ
  1. hàng rào, bờ giậu; (nghĩa bóng) hàng rào ngăn cách
    • quickset hedge
      hàng rào cây xanh
    • dead hedge
      hàng rào cây khô; hàng rào gỗ
  2. hàng rào (người hoặc vật)
  3. sự đánh bao vây (đánh cá ngựa... để yên trí khỏi thua)

Idioms

  • it doesn't grow on every hedge
    cái đó hiếm thấy
tính từ
  1. (thuộc) hàng rào; ở hàng rào; gần hàng rào
  2. vụng trộm, lén lút
    • a hedge love-affair
      chuyện yêu đương lén lút
ngoại động từ
  1. rào lại (một miếng đất...)
  2. (nghĩa bóng) bao quanh, bao bọc, bao vây
    • to hedge in the enemy's army
      bao vây quân địch
  3. ngăn cách, rào đón
nội động từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm hàng rào; sửa hàng rào, sửa giậu
  2. tránh không trả lời thẳng, tìm lời thoái thác; tránh không tự thắt buộc mình
  3. đánh bao vây (đánh cá ngựa... để yên trí khỏi thua)

Idioms

  • to hedge in
    rào lại, bao quanh bằng hàng rào
  • to hedge off
    ngăn cách bằng hàng rào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

hedge
A gardener trims a tall green hedge with clippers.