hewn

/hju:/
động từ hewed, hewed, hewn
  1. chặt, đốn, đẽo; bổ
    • to hew down a tree
      đốn cây
    • to hew something to pieces
      bổ cái ra làm nhiều mảnh
    • to hew asunfer
      bổ đôi
    • to hew one's way
      chặt cây mở đường
    • to hew at somebody
      bổ rìu vào ai, chặt vào ai, lấy dao phạt vào ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

hewn
A path is hewn through the dense underbrush.