hum

/hʌm/
thán từ
  1. chà! (tỏ ý nghi ngờ, sốt ruột)
    • Hum! il ne viendra donc pas?
      chà! sẽ không đến chăng?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hum
Hum, je ne suis pas sûr de comprendre cette explication.