homme

{{homme}}
danh từ giống đực
  1. người, con người
    • L'homme diffère de l'animal
      con người khác với con vật
  2. đàn ông
    • L'homme et la femme
      đàn ông đàn bà
  3. người lớn khôn; người dũng cảm
    • L'enfant devient homme
      cậu bé đã thành người lớn khôn
    • Dans le danger, soyez homme
      trong nguy biến hãy tỏ racon người dũng cảm
  4. (thông tục) chồng
    • La dame et son homme
      ta với chồng
    • comme un seul homme
      tăm tắp
    • dépouiller le vieil homme
      xem vieux
    • d'homme à homme
      thành thực với nhau
    • homme d'affaires
      nhà kinh doanh
    • homme d'argent
      người trục lợi
    • homme de bien
      người đức hạnh, người từ tâm
    • homme de cheval
      người thích ngựa
    • homme d'église
      nhà tôn giáo, nhà tu hành
    • homme d'esprit
      người tài trí
    • homme d'Etat
      nhà chính khách
    • homme de guerre; homme d'épée
      quân nhân
    • homme de lettres
      văn sĩ
    • homme de loi
      luật gia
    • homme de paille
      người làm
    • homme de peine
      người lao động vất vả
    • homme de quart
      thủy thủ trực ban
    • homme de rien
      người chẳng ra gì
    • homme de robe
      thẩm phán
    • homme des bois
      người rừng
    • homme de tête
      người nghị lực
    • homme public
      nhân vật trọng yếu trong quốc gia
    • le Fils de l'Homme
      chúa Giê-xu
    • voilà mon homme
      (thân mật) đóngười tôi cần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

homme
Un homme lit un livre dans un parc.