if

/if/
Học thuật
Thân thiện
if

A child wonders if the rain will stop soon.

Định nghĩa
  1. Liên từ:

    • Nếu, nếu như: Dùng để giới thiệu một điều kiện cần được thỏa mãn để sự việc khác xảy ra hoặc đúng.
    • ... không, không biết... không: Dùng để giới thiệu một mệnh đề phụ thể hiện sự nghi vấn hoặc không chắc chắn.
    • Bất kỳ lúc nào, mỗi khi: Dùng để diễn tả một tình huống lặp đi lặp lại, khi điều kiện xảy ra thì hành động khác cũng xảy ra.
    • Giá mà: Dùng để diễn tả một mong ước hoặc tình huống giả định không thật, thường đi với "only".
    • Cho rằng, : Dùng để thừa nhận một sự thật (thường một sự thật nhỏ) trước khi đưa ra một nhận xét khác.
  2. Danh từ:

    • Sự "nếu", sự giả dụ, điều kiện: Chỉ một giả định, một điều kiện không chắc chắn hoặc sự do dự.
dụ sử dụng
  • Liên từ (Nếu):

    • If you study hard, you will pass the exam. (Nếu bạn học chăm chỉ, bạn sẽ thi đỗ.)
    • Call me if you need any help. (Hãy gọi cho tôi nếu bạn cần giúp đỡ.)
  • Liên từ (... không):

    • I don't know if she will come. (Tôi không biết ấy đến không.)
    • Can you tell me if this is the right way? (Bạn có thể nói cho tôi biết đây phải đường đúng không?)
  • Liên từ (Bất kỳ lúc nào):

    • If I feel tired, I take a short break. (Bất kỳ lúc nào tôi thấy mệt, tôi sẽ nghỉ ngơi một chút.)
  • Liên từ (Giá mà):

    • If only I had more time! (Giá mà tôi thêm thời gian!)
  • Liên từ (Cho rằng, ):

    • If he was late, it was because of the traffic. (Cho rằng anh ấy đến muộn, thì đó do tắc đường.)
  • Danh từ:

    • His plan is full of ifs and buts. (Kế hoạch của anh ta đầy những điều kiện "nếu" "nhưng".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "as if" / "as though": như thể , cứ như là.

    • He acts as if he owns the place. (Anh ta cư xử như thể anh ta sở hữu nơi này.)
  • "even if": ngay cả khi, cho .

    • I will go even if it rains. (Tôi vẫn sẽ đi ngay cả khi trời mưa.)
  • "if any": nếu (chút nào).

    • There are few mistakes, if any. ( rất ít lỗi, nếu .)
  • "if necessary": nếu cần thiết.

    • We can stay longer if necessary. (Chúng ta có thể ở lại lâu hơn nếu cần.)
Biến thể từ gần giống
  • Conditional (adj): có điều kiện, thuộc về điều kiện.

    • This is a conditional agreement. (Đây một thỏa thuậnđiều kiện.)
  • Provided (that) / Providing (that) (liên từ): với điều kiện , miễn .

    • You can go out, provided that you finish your homework. (Con có thể ra ngoài, với điều kiện con hoàn thành bài tập.)
Từ đồng nghĩa
  • In case: trong trường hợp.
  • Assuming (that): giả sử rằng.
  • On condition that: với điều kiện .
Thành ngữ liên quan
  • If I were you: Nếu tôi bạn (dùng để đưa ra lời khuyên).

    • If I were you, I would apologize. (Nếu tôi bạn, tôi sẽ xin lỗi.)
  • If worst comes to worst: Trong tình huống xấu nhất.

    • If worst comes to worst, we can cancel the trip. (Trong tình huống xấu nhất, chúng ta có thể hủy chuyến đi.)
  • If and when: Khi nếu (nhấn mạnh sự không chắc chắn).

    • We'll deal with that problem if and when it arises. (Chúng ta sẽ giải quyết vấn đề đó khi nếu phát sinh.)
  • If so: Nếu vậy.

    • Are you coming? If so, I'll wait. (Bạn đến không? Nếu vậy, tôi sẽ đợi.)
  • If not: Nếu không.

    • Finish your work by 5 PM, if not earlier. (Hãy hoàn thành công việc trước 5 giờ chiều, nếu không thì sớm hơn.)
if

A child wonders if the rain will stop soon.

liên từ
  1. nếu, nếu như
    • if you wish
      nếu anh muốn
    • I were you, I wouldn't do that
      nếu anh thì tôi không làm điều đó
  2. ... không, ... chăng, không biết... không
    • I wonder if he is at home
      tôi tự hỏi không biết ông ấy nhà không
  3. bất kỳ lúc nào
    • if I feel any doubt, I enquire
      bất kỳ lúc nào tôi ngờ vực tôi hỏi ngay
  4. giá mà
    • oh, if he could only come!
      ồ, giá mà anh ấy đến được bây giờ
  5. cho rằng,
    • if it was wrong, it was at least meant well
      cho rằng sai đi thì ít nhất cũng co ngụ ý tốt

Idioms

  • as if
    (xem) as
  • even if
    (xem) even
danh từ
  1. sự "nếu, sự" giá mà "; sự giả dụ
    • I will have no " ifs "
      tôi không tán thành cái lối "nếu thế này, nếu thế khác"
    • if ifs and ans were pots ans pans
      cứ nếu thế này, nếu thế khác thì việc chẳng ốm