pert

/pə:t/
tính từ
  1. sỗ sàng, xấc xược, thiếu lịch sự (lời nói, thái độ...)
    • a pert answer
      một câu trả lời sỗ sàng
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoạt bát, nhanh nhẩu
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khoẻ mạnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pert"

pert
A young woman gives a pert reply with a playful smile.