indicate

/'indikeit/
ngoại động từ
  1. chỉ, cho biết, ra dấu
    • the signpost indicated the right road for us to follow
      tấm biển chỉ đường đã chỉ cho chúng tôi con đường đúng
  2. tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị
    • his refusal indicated a warning
      sự từ chối của ông ta ngụ ý cảnh cáo
  3. trình bày sơ qua, nói ngắn gọn
    • in his speech, he indicated that...
      trong bài nói, ông ta trình bày sơ qua ...
  4. (y học) cần phải, đòi hỏi phải
    • some illnesses indicate radical treatment
      một vài thứ bệnh đòi hỏi phải trị tận gốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "indicate"

Từ có nhắc đến "indicate"

indicate
The doctor indicated that the patient needed more rest.