indicate

/'indikeit/
Học thuật
Thân thiện
indicate

The doctor indicated that the patient needed more rest.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chỉ ra, cho biết: Dùng để chỉ ra một điều đó, hướng sự chú ý đến một sự vật, sự việc, hoặc cung cấp thông tin.
    • Biểu thị, ngụ ý, tỏ ra: Cho thấy dấu hiệu hoặc ý nghĩa của một điều đó một cách gián tiếp; dấu hiệu của một tình trạng hoặc kết quả.
    • (Y học) Chỉ định, đòi hỏi phải: Cho thấy sự cần thiết phải một phương pháp điều trị hoặc hành động cụ thể.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The arrow on the map indicates the location of the hospital. (Mũi tên trên bản đồ chỉ ra vị trí của bệnh viện.)
    • Dark clouds indicate that it might rain soon. (Những đám mây đen biểu thị rằng trời có thể sắp mưa.)
    • The doctor said the symptoms indicate a need for further tests. (Bác sĩ nói các triệu chứng chỉ định việc cần làm thêm xét nghiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "as indicated by": như được chỉ ra bởi, căn cứ vào.
    • The success of the project, as indicated by the positive feedback, was undeniable. (Thành công của dự án, căn cứ vào phản hồi tích cực, không thể phủ nhận.)
  • "to indicate that...": cho biết rằng..., tỏ ra rằng...
    • All the data indicates that our strategy is working. (Tất cả dữ liệu cho thấy rằng chiến lược của chúng ta đang hiệu quả.)
Biến thể từ gần giống
  • Indicator (danh từ): chỉ báo, dấu hiệu.
    • Economic indicators are showing signs of improvement. (Các chỉ báo kinh tế đang cho thấy dấu hiệu cải thiện.)
  • Indication (danh từ): dấu hiệu, điều chỉ ra.
    • There was no indication that he was unhappy. (Không dấu hiệu nào cho thấy anh ấy không vui.)
Từ đồng nghĩa
  • Show: cho thấy, thể hiện.
  • Point to: chỉ ra, hướng đến.
  • Suggest: gợi ý, ám chỉ (nghĩa gián tiếp).
  • Signal: báo hiệu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "indicate" thường không đi với giới từ để tạo thành phrasal verb phổ biến. Nghĩa của thường được thể hiện trực tiếp hoặc thông qua cấu trúc "indicate something".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "indicate".)

indicate

The doctor indicated that the patient needed more rest.

ngoại động từ
  1. chỉ, cho biết, ra dấu
    • the signpost indicated the right road for us to follow
      tấm biển chỉ đường đã chỉ cho chúng tôi con đường đúng
  2. tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị
    • his refusal indicated a warning
      sự từ chối của ông ta ngụ ý cảnh cáo
  3. trình bày sơ qua, nói ngắn gọn
    • in his speech, he indicated that...
      trong bài nói, ông ta trình bày sơ qua ...
  4. (y học) cần phải, đòi hỏi phải
    • some illnesses indicate radical treatment
      một vài thứ bệnh đòi hỏi phải trị tận gốc

Từ gần giống

Từ chứa "indicate"

Từ có nhắc đến "indicate"