inhibit

/in'hibit/
ngoại động từ
  1. ngăn chặn, hạn chế, kiềm chế
  2. ngăn cấm, cấm
  3. (hoá học) (tâm lý học); (sinh vật học) ức chế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

inhibit
She had to inhibit her laughter during the solemn ceremony.