suppress

/sə'pres/
ngoại động từ
  1. chặn (bệnh); triệt (tiếng ồn)
  2. đàn áp
    • to suppress a rebellion
      đàn áp một cuộc nổi loạn
  3. bỏ, cấm, cấm hoạt động
    • to suppress a fascist association
      cấm một tổ chức phát xít
  4. nín, nén, cầm lại
    • to suppress a laugh
      nín cười
  5. giữ kín; lấp liếm, ỉm đi
    • to suppress evidence
      giữ kín chứng cớ; lấp liếm chứng cớ
    • to suppress a book
      ỉm một quyển sách đi (không phát hành); thu hồi một cuốn sách

Idioms

  • to suppress one's conscience
    làm im tiếng nói của lương tâm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

suppress
A firefighter uses water to suppress the flames.