jouet

Học thuật
Thân thiện
jouet

Un enfant joue avec son jouet dans le jardin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Đồ chơi: Một vật thể được thiết kế để trẻ em chơi đùa, giải trí.
    • Trò đùa: Một tình huống hoặc con người bị coi là thứ để đùa cợt, chế nhạo.
    • Đối tượng (bị trêu chọc, giày vò); nạn nhân: Chỉ một người hoặc vật bị chi phối, điều khiển bởi một thế lực hoặc hoàn cảnh mạnh hơn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'enfant a reçu un nouveau jouet pour son anniversaire. (Đứa trẻ nhận được một món đồ chơi mới cho sinh nhật.)
    • Cette politique n'est qu'un jouet aux mains des grandes puissances. (Chính sách này chỉmột trò đùa trong tay các cường quốc.)
    • Il est le jouet de ses propres émotions. (Anh tanạn nhân của chính những cảm xúc của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être le jouet de quelqu'un/quelque chose": Là trò đùa/nạn nhân của ai đó/cái gì đó.

    • Elle ne veut plus être le jouet des rumeurs. ( ấy không muốnnạn nhân của những tin đồn nữa.)
  • "Traiter quelqu'un comme un jouet": Đối xử với ai đó như một món đồ chơi (một cách khinh miệt, tùy tiện).

    • Il a l'impression d'être traité comme un jouet par son patron. (Anh ta cảm giác mình bị ông chủ đối xử như một món đồ chơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Jouer (động từ): Chơi, diễn xuất.

    • Les enfants jouent dans le jardin. (Bọn trẻ đang chơi trong vườn.)
  • Joueur/joueuse (danh từ): Người chơi, vận động viên.

    • C'est un bon joueur d'échecs. (Anh tamột kỳ thủ cờ vua giỏi.)
  • Jouet éducatif (cụm danh từ): Đồ chơi giáo dục.

    • Les puzzles sont des jouets éducatifs. (Trò xếp hìnhđồ chơi giáo dục.)
Từ đồng nghĩa
  • Objet de jeu: Vật để chơi (đồ chơi).
  • Poupée: Búp (một loại đồ chơi cụ thể).
  • Marionnette: Con rối (nghĩa đenđồ chơi, nghĩa bóngngười bị điều khiển).
  • Victime: Nạn nhân (nghĩa "đối tượng giày vò").
Thành ngữ liên quan
  • Être le jouet du destin: Là nạn nhân/trò đùa của số phận.
    • Après tant de malheurs, il se sent être le jouet du destin. (Sau bao nhiêu bất hạnh, anh ta cảm thấy mìnhtrò đùa của số phận.)
jouet

Un enfant joue avec son jouet dans le jardin.

danh từ giống đực
  1. đồ chơi
  2. trò đùa
    • Être le jouet de tous
      trò đùa của thiên hạ
  3. đối tượng trêu chọc, đối tượng giày vò; nạn nhân
    • Être le jouet du destin
      đối tượng giày vò của một số phận dập vùi