knack

/næk/
danh từ, ít khi dùng số nhiều
  1. sở trường, tài riêng; sự thông thạo; sự khéo tay
    • to have the knack of something
      làm việc khéo léo; tài riêng làm việc
    • there is a knack in it
      việc này phải làm rồi mới thạo được
  2. mẹo, khoé (để làm gì)
  3. thói quen, tật (trong khi viết, khi nói...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "knack"

knack
He has a knack for solving puzzles quickly.