knife

/naif/
danh từ, số nhiều knives
  1. con dao
  2. (y học) dao mổ
    • the knife
      phẫu thuật; cuộc mổ
    • to go under the knife
      bị mổ
  3. (kỹ thuật) dao cắt gọt, dao nạo

Idioms

  • before you can say knife
    đột ngột, rất nhanh không kịp kêu lên một tiếng
  • to get (have) one's knife into somebody
    tấn công ai mânh liệt, đả kích ai kịch kiệt
  • knife and fork
    sự ăn
  • war to the knife
    chiến tranh ác liệt, chiến tranh một mất một còn
  • you could cut it with a knife
    đó một cái thực, đó một cái cụ thể có thể sờ mó được
ngoại động từ
  1. đâm bằng dao; chém bằng dao; cắt bằng dao
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dùng thủ đoạn ám muội để làm thất bại ((thường) về mặt chính trị)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

knife
A chef uses a sharp knife to slice fresh vegetables on a cutting board.