stab

/stæb/
danh từ
  1. sự đâm bằng dao găm; vết thương đâm bằng dao găm, nhát đâm bằng dao găm
  2. (nghĩa bóng) điều làm cho đau lòng; điều xúc phạm đến tình cảm
  3. (từ lóng) sự cố gắng; sự làm thử

Idioms

  • a stab in the back
    điều vu khống; sự nói xấu sau lưng
ngoại động từ
  1. đâm (ai) bằng dao găm
  2. (nghĩa bóng) làm cho đau đớn (người nào, lương tâm, tình cảm...)
  3. chọc rỗ (gạch) trước khi trát vữa
nội động từ
  1. đâm bằng dao găm
    • to stab at someone
      đâm ai bằng dao găm
  2. nhằm đánh vào
    • to stab at someone's reputation
      nhằm làm hại thanh danh ai
  3. đau nhói như dao đâm

Idioms

  • to stab someone in the back
    vu khống ai; nói xấu sau lưng ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "stab"

stab
A chef carefully uses a knife to stab a piece of meat on a cutting board.