loi

Học thuật
Thân thiện
loi

Le parlement vote une nouvelle loi.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Luật, pháp luật, đạo luật: Một quy tắc chính thức do cơ quan thẩm quyền (như quốc hội) đặt ra, tính bắt buộc chung đối với mọi người trong xã hội.
    • Định luật, quy luật, qui tắc: Một nguyênmô tả một hiện tượng tự nhiên, khoa học, toán học hoặc một quy tắc chi phối một lĩnh vực hoạt động nào đó.
    • Uy lực, sức mạnh chi phối: Quyền lực hoặc ảnh hưởng chi phối trong một tình huống cụ thể.
    • Đạo nghĩa; phép tắc: Những nguyên tắc đạo đức, ứng xử được xã hội thừa nhận.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le parlement a voté une nouvelle loi. (Quốc hội đã thông qua một đạo luật mới.)
    • La loi de la gravitation universelle a été formulée par Newton. (Định luật vạn vật hấp dẫn được Newton phát biểu.)
    • Dans la jungle, c'est la loi du plus fort. (Trong rừng rậm, đóuy lực của kẻ mạnh.)
    • Il respecte les lois de la politesse. (Anh ấy tôn trọng những phép tắc lễ độ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • C'est la loi et les prophètes: Đóđiều không thể chối cãi, là chânhiển nhiên.
    • Pour lui, cette règle, c'est la loi et les prophètes. (Đối với anh ta, quy tắc nàyđiều không thể chối cãi.)
  • Donner la loi / Faire la loi: Làm mưa làm gió, áp đặt ý chí của mình lên người khác.
    • Dans cette entreprise, c'est le directeur qui fait la loi. (Trong công ty này, giám đốcngười làm mưa làm gió.)
  • Force est restée à la loi: Rốt cuộc pháp luật vẫn thắng, côngđược thực thi.
    • Après un long procès, force est restée à la loi. (Sau một phiên tòa dài, rốt cuộc pháp luật vẫn thắng.)
Biến thể từ liên quan
  • Loi constitutionnelle (n.f): Hiến pháp.
  • Loi martiale (n.f): Quân luật, thiết quân luật.
  • Loi pénale (n.f): Luật hình sự.
  • Loi morale (n.f): Đạo lý.
  • Homme de loi (n.m): Luật sư, người hành nghề luật.
  • Projet de loi (n.m): Dự luật.
Từ đồng nghĩa
  • Règle (n.f): Quy tắc, điều lệ.
  • Principe (n.m): Nguyên tắc, nguyên lý.
  • Décret (n.m): Sắc lệnh, nghị định.
  • Règlement (n.m): Quy định, nội quy.
Thành ngữ liên quan
  • N'avoir ni foi ni loi: Không niềm tin cũng chẳng theo phép tắc nào, vô đạo, vô phép.
    • Ce bandit n'a ni foi ni loi. (Tên cướp này chẳng niềm tin cũng chẳng theo phép tắc nào.)
  • Force de loi: hiệu lực pháp luật.
    • Ce contrat a force de loi entre les parties. (Hợp đồng này hiệu lực pháp luật giữa các bên.)
loi

Le parlement vote une nouvelle loi.

danh từ giống cái
  1. luật, pháp luật, đạo luật
    • Promulguer une loi
      ban hành một đạo luật
    • Projet de loi
      dự luật
  2. định luật, quy luật, qui tắc
    • Loi d'Ohm
      định luật Om
    • Loi d'analogie
      định luật đồng dạng
    • Loi périodique
      định luật toàn hoàn
    • Loi de probabilité
      định luật xác suất
    • Loi de proportionnalité
      định luật tỉ lệ
    • Loi d'attraction universelle/loi de la gravitation universelle
      định luật vạn vật hấp dẫn
    • Loi de conservation de la masse -énergie
      định luật bảo toàn khối lượng-năng lượng
    • Loi de la relativité restreinte
      định luật tương đối hẹp
    • Loi du levier
      qui tắc đòn bẩy
    • Loi de la circulation
      qui tắc giao thông
    • Les lois de la grammaire
      qui tắc ngữ pháp
  3. uy lực
    • La loi du plus fort
      uy lực của kẻ mạnh hơn
  4. đạo nghĩa; phép tắc
    • Loi conjugale
      đạo nghĩa vợ chồng
    • Les lois de la politesse
      phép tắc lễ độ
    • c'est la loi et les prophètes
      đóđiều không cãi được
    • donner la loi; faire la loi
      làm mưa làm gió
    • force de loi
      xem force
    • force est restée à la loi
      rốt cuộc pháp luật vẫn thắng
    • homme de loi
      xem homme
    • loi constitutionnelle
      hiến pháp
    • loi de circonstance; loi d'exception
      luật đặc biệt
    • loi martiale
      quân luật
    • loi morale
      đạo
    • loi pénale
      luật hình
    • loi positive
      pháp luật thành văn
    • n'avoir ni foi ni loi
      xem foi