leu

/'leu/
Học thuật
Thân thiện
leu

A Romanian shopkeeper counts out several leu banknotes for a customer.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồng Leu: Đơn vị tiền tệ cơ bản của Romania. Đây tên gọi chính thức của tiền tệ nước này.
    • Đồng Leu: Đơn vị tiền tệ cơ bản của Moldova. Moldova cũng sử dụng "leu" làm đơn vị tiền tệ của mình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The price is 50 leu. (Giá 50 leu.)
    • I need to exchange my euros for Romanian leu. (Tôi cần đổi euro của mình lấy đồng leu Romania.)
    • Moldovan leu has a different design than the Romanian leu. (Đồng leu Moldova thiết kế khác với đồng leu Romania.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lei": Dạng số nhiều của "leu". Khi nói về số tiền nhiều hơn một leu, người ta sử dụng "lei".
    • This book costs one hundred lei. (Cuốn sách này giá một trăm lei.)
Biến thể từ gần giống
  • Ley (): Một cách viết của "leu", hiện nay ít được sử dụng.
Lưu ý
  • "Leu" một danh từ đếm được. Dạng số nhiều bất quy tắc của lei.
  • Cần phân biệt đồng leu của Romania ( tiền tệ: RON) đồng leu của Moldova ( tiền tệ: MDL). Đây hai đồng tiền riêng biệt của hai quốc gia khác nhau.
leu

A Romanian shopkeeper counts out several leu banknotes for a customer.

danh từ, số nhiều lei /lei/
  1. đồng lây (tiền Ru-ma-ni) ((cũng) ley)