loiter

/'lɔitə/
động từ
  1. đi tha thẩn, la cà; đi chơi rông
    • to loiter away one's time
      tha thẩn lãng phí thì giờ
  2. lảng vảng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "loiter"

loiter
The high school students like to loiter in the central square.