mâu

  1. (arithm.) pertuisane; hallebarde
    • lính cầm mâu
      (sử học) pertuisanier; hallebardier

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mâu
Một võ sĩ cổ đại cầm ngọn mâu trong tay.