mérite

danh từ giống đực
  1. công lao, công trạng
    • Traiter chacun selon ses mérites
      đối xử với mỗi người tùy theo công trạng
  2. giá trị
    • Le mérite d'une oeuvre d'art
      giá trị một tác phẩm nghệ thuật
  3. tài, tài cán
    • Orateur de mérite
      diễn giả có tài
    • s'attribuer le mérite d'une chose
      tự cho là có công trong việc gì
    • se faire un mérite d'une chose
      lấy làm tự hào về việc gì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

mérite
L'athlète reçoit une médaille pour son mérite.