mạc

  1. (arch.) dessiner
    • Nào ai mạc mặt , nào ai gọi hồn (Chinh phụ ngâm)
      qui dessinerait leur figure, qui invoquerait leur âme?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "mạc"

mạc
Một học sinh đang mạc lại bức tranh hoa sen.