mọng

  1. Succlent
    • Chùm nho chín mọng
      A bunch of ripe and succulent grapes
    • Cây mọng nước
      A succulent plant, a succulent
  2. Swollen, bursting (with a liquid)
    • Nhọn mọng mủ
      Aboil taht is swollen with pus
    • Mòng mọng (láy, ý giảm)
      Somewhat suuculent

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mọng
Quả dâu tây chín mọng trên cành.