maniaque

tính từ
  1. bị ám ảnh
  2. gàn
  3. (y học) hưng cảm
  4. (từ , nghĩa ) điên
danh từ
  1. kẻ bị ám ảnh
  2. người gàn
  3. (y học) người hưng cảm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "maniaque"

maniaque
Un homme maniaque nettoie méticuleusement sa cuisine.