maniaque

Học thuật
Thân thiện
maniaque

Un homme maniaque nettoie méticuleusement sa cuisine.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bị ám ảnh, quá tỉ mỉ, cầu toàn: Chỉ người sự chú ý quá mức đến những chi tiết nhỏ nhặt, xu hướng sắp xếp mọi thứ một cách cứng nhắc hoặc lo lắng thái quá về trật tự sạch sẽ.
    • Gàn, kỳ quặc: Chỉ người những thói quen hoặc sở thích kỳ lạ, lập dị.
    • (Y học) Hưng cảm: (Nghĩa , chuyên ngành) Liên quan đến chứng hưng cảm.
  2. Danh từ (giống đực/giống cái):

    • Kẻ bị ám ảnh, người quá tỉ mỉ: Người đặc điểm như được mô tả trong tính từ.
    • Người gàn, người kỳ quặc: Người những hành vi hoặc sở thích được coi là lập dị.
    • (Y học) Người hưng cảm: (Nghĩa ) Người mắc chứng hưng cảm.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il est très maniaque de l'ordre. (Anh ấy rất ám ảnh về trật tự.)
    • C'est une personne maniaque de la propreté. (Đómột người quá ám ảnh về sự sạch sẽ.)
    • Elle a un côté un peu maniaque. ( ấymột chút tính gàn.)
  • Danh từ:

    • C'est un maniaque du classement. (Hắnmột kẻ ám ảnh về việc phân loại.)
    • Un maniaque a été arrêté par la police. (Một kẻ gàn dở đã bị cảnh sát bắt giữ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "maniaque du détail": người quá chú trọng vào tiểu tiết, người cầu toàn.

    • Pour ce travail, il nous faut quelqu'un de maniaque du détail. (Cho công việc này, chúng ta cần một người cực kỳ cầu toàn.)
  • "maniaque de la propreté": người ám ảnh về sự sạch sẽ.

    • Avec deux enfants en bas âge, il est impossible d'être maniaque de la propreté. (Với hai đứa trẻ nhỏ, thì không thể nào ám ảnh về sự sạch sẽ được.)
Biến thể từ gần giống
  • Maniaquement (phó từ): một cách tỉ mỉ, một cách ám ảnh.

    • Il range ses dossiers maniaquement. (Anh ta sắp xếp hồ sơ của mình một cách tỉ mỉ đến ám ảnh.)
  • Maniaquerie (danh từ giống cái): tính hay ám ảnh, thói gàn dở.

    • Ses maniaqueries agacent tout le monde. (Những thói gàn dở của anh ta làm mọi người khó chịu.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Obsédé (bị ám ảnh), méticuleux à l'excès (tỉ mỉ quá mức), pointilleux (tỉ mỉ, hay vạch lỗi), excentrique (lập dị).
  • Danh từ: Obsédé (kẻ ám ảnh), maniaque (trong tiếng Việt thường dùng "kẻ gàn", "người cầu toàn"), excentrique (người lập dị).
Các cụm từ liên quan
  • "Avoir un côté maniaque": có một chút tính gàn, tính tỉ mỉ thái quá.
    • Je dois avouer que j'ai un côté maniaque pour le rangement. (Tôi phải thừa nhậntôimột chút tính ám ảnh về việc dọn dẹp.)
Thành ngữ liên quan
  • "C'est un maniaque!": (Thành ngữ/câu nói thông tục) Hắn/Mụ ta đúngđồ gàn dở!
    • Il lave sa voiture trois fois par semaine. - C'est un maniaque ! (Anh ta rửa xe ba lần một tuần. - Đúngđồ gàn!)
maniaque

Un homme maniaque nettoie méticuleusement sa cuisine.

tính từ
  1. bị ám ảnh
  2. gàn
  3. (y học) hưng cảm
  4. (từ , nghĩa ) điên
danh từ
  1. kẻ bị ám ảnh
  2. người gàn
  3. (y học) người hưng cảm