masquer

ngoại động từ
  1. che khuất, che giấu, che
    • Bouquet d'arbres qui masque une cabane
      cụm cây che khuất túp lều
    • Masquer ses projets
      che giấu dự định của mình
  2. át
    • Condiments qui masquent le goût des poissons
      gia vị át vị
  3. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) đeo mặt nạ cho
    • Masquer un enfant
      đeo mặt nạ cho một em bé
  4. (hàng hải) xoay (buồm, thuyền) cho gió đập đằng mũi
nội động từ
  1. (hàng hải) bị gió đập đằng mũi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "masquer"

Từ có nhắc đến "masquer"