mane

/mein/
Học thuật
Thân thiện
mane

The lion's thick, golden mane blows in the wind.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bờm: Lớp lông dài dày mọc dọc theo cổ sống lưng của một số loài động vật như ngựa, sư tử.
    • (Nghĩa bóng) Tóc dày dài: Dùng để chỉ mái tóc dày, dài rậm của một người, thường với hàm ý mạnh mẽ hoặc hoang dã.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa chính):

    • The lion shook its majestic mane. (Con sư tử lắc bộ bờm hùng vĩ của .)
    • She brushed the horse's thick, black mane. ( ấy chải bộ bờm dày màu đen của con ngựa.)
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • He is known for his unruly mane of red hair. (Anh ấy nổi tiếng với mái tóc đỏ dày rối bù.)
    • The rock star tossed her mane on stage. (Ngôi sao nhạc rock tung mái tóc dài của ấy trên sân khấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A mane of hair": Một cụm từ cố định để miêu tả mái tóc dày dài một cách đặc biệt.
    • She has a beautiful mane of chestnut hair. ( ấy một mái tóc màu hạt dẻ dày đẹp.)
Biến thể từ gần giống
  • Maned (tính từ): bờm.
    • The maned wolf is a species from South America. (Sói bờm một loài đến từ Nam Mỹ.)
Từ đồng nghĩa
  • Cho bờm động vật: Crest (mào lông).
  • Cho tóc người (nghĩa bóng): Head of hair (mái tóc), locks (mái tóc, văn chương).
Thành ngữ liên quan
  • "To have a mane like a lion": mái tóc dày bồng bềnh như bờm sư tử, thường chỉ sự mạnh mẽ hoặc phong cách nổi bật.
    • With his wild curls, he had a mane like a lion. (Với những lọn tóc xoăn rối, anh ta một mái tóc như bờm sư tử.)
mane

The lion's thick, golden mane blows in the wind.

danh từ
  1. bờm (ngựa, sư tử)
  2. (nghĩa bóng) tóc bờm (để dài cộm lên)