miette

danh từ giống cái
  1. vụn bánh (rơi ra khi bẻ bánh)
  2. miếng vụn
    • Mettre un verre en miettes
      đập vụn cái cốc
  3. mẫu, mảnh, một
    • Je n'ai pas perdu une miette du spectacle
      tôi đã chẳng mất xem mộtnào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "miette"

Từ có nhắc đến "miette"

miette
Une miette de pain tombe sur la nappe.