moor

/muə/
danh từ
  1. Moor người Ma-rốc
  2. truông, đồng hoang
ngoại động từ
  1. (hàng hải) buộc, cột (tàu, thuyền); bỏ neo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "moor"

moor
A small boat is moored to a wooden dock on a calm lake.