berth

/bə:θ/
danh từ
  1. giường ngủ (trên tàu thuỷ hoặc xe lửa)
  2. chỗ tàu có thể bỏ neo, chỗ tàu đậubến
  3. (thực vật học) địa vị, việc làm

Idioms

  • to fall into a good (nice) berth
    tìm được công ăn việc làm tốt
  • to give a wide berth to
    (hàng hải) cho (tàu) tránh rộng ra
ngoại động từ
  1. bỏ neo; buộc, cột (tàu)
  2. sắp xếp chỗ ngủ (cho ai ở trên tàu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "berth"

berth
The sailor sleeps in his berth on the ship.