moque

Học thuật
Thân thiện
moque

Une moque de bière est posée sur le comptoir du bar.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Hàng hải) Khối giữ vòng dây: Một dụng cụ bằng kim loại hoặc gỗ trên tàu thuyền, dùng để giữ chặt hoặc dẫn hướng cho dây thừng, tránh cho dây bị mòn hoặc tuột.
    • Ca (đồ đo lường): Một loại cốc hoặc bình dung tích xác định, thường dùng để đong lường chất lỏng, đặc biệtbia.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ (Hàng hải):
    • La corde passe dans la moque pour éviter qu'elle ne s'use. (Sợi dây thừng đi qua khối giữ vòng dây để tránh bị mòn.)
  • Danh từ (Đo lường):
    • Il a commandé une moque de bière à la brasserie. (Anh ấy đã gọi một ca bia tại nhà máy bia.)
    • Cette moque en fer blanc contient exactement un litre. (Cái ca bằng sắt tây này chứa đúng một lít.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong hai ngữ cảnh chuyên biệt: hàng hải đo lường (đặc biệt cho bia). Trong đời sống hàng ngày hiện đại, để chỉ "cốc" hoặc "ca", các từ như (ly), (tách) hoặc (cốc bia quai) phổ biến hơn.
Biến thể từ gần giống
  • Moquer (động từ): Có nghĩa hoàn toàn khác là "chế nhạo", "chế giễu".
    • Il ne faut pas moquer les autres. (Không nên chế nhạo người khác.)
  • Chope (danh từ giống cái): Cốc bia quai, nghĩa gần với khi chỉ đồ đựng bia.
Từ đồng nghĩa
  • (Nghĩa hàng hải): (nữ), (nữ - cọc buộc dây).
  • (Nghĩa đo lường): (nữ - dụng cụ đo), (nam - vật chứa).
Lưu ý
  • Moquemột danh từ giống cái. Cần sử dụng các mạo từ tính từ phù hợp: la moque, une moque, cette moque.
  • Nghĩa "ca đong bia" có thể được coi là cổ hoặc mang tính địa phương/kỹ thuật.
moque

Une moque de bière est posée sur le comptoir du bar.

danh từ giống cái
  1. (hàng hải) khối giữ vòng dây
  2. ca (đồ đo lường)
    • Moque en fer blanc
      ca (bằng) sắt tây
    • Une moque de bière
      một ca bia