moulu

Học thuật
Thân thiện
moulu

Le café moulu est versé dans un filtre à café.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đã được xay (thành bột hoặc hạt nhỏ): Dùng để mô tả một thứ đó, thườnghạt phê hoặc hạt tiêu, đã được nghiền nát.
    • Mệt mỏi rã rời, mệt nhoài: (Nghĩa bóng, ít phổ biến hơn) Dùng để mô tả trạng thái cơ thể hoặc tinh thần kiệt sức, mệt mỏi đến cực điểm.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa "đã xay":

    • Je préfère acheter du café moulu. (Tôi thích mua phê đã xay.)
    • Du poivre moulu est plus pratique pour assaisonner. (Tiêu xay thì tiện hơn để nêm nếm.)
  • Nghĩa "mệt nhoài":

    • Après cette longue randonnée, je me sens tout moulu. (Sau chuyến đi bộ đường dài đó, tôi cảm thấy mệt nhoài cả người.)
    • Il est rentré du travail, le corps moulu de fatigue. (Anh ấy đi làm về, thân thể mệt rã rời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir le corps moulu": Cụm từ cố định diễn tả cảm giác mệt mỏi toàn thân.
    • Après le marathon, il avait le corps moulu. (Sau cuộc chạy marathon, anh ấy cảm thấy thân thể mệt nhoài.)
Biến thể từ liên quan
  • Moudre (động từ): Xay, nghiền.

    • Il faut moudre les grains de café. (Phải xay hạt phê.)
  • Moulin (danh từ): Cối xay, máy xay.

    • un moulin à café (máy xay phê)
Từ đồng nghĩa
  • Pour "xay": (nghiền nát), (ép, nghiền).
  • Pour "mệt nhoài": (kiệt sức), (mệt lử), (mệt người).
Lưu ý
  • "Moulu"dạng quá khứ phân từ của động từ "moudre". Khi dùng như một tính từ, thường đứng sau danh từ (ví dụ: ).
  • Nghĩa "mệt nhoài" thường được dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính biểu cảm, ít trang trọng hơn so với các từ như .
moulu

Le café moulu est versé dans un filtre à café.

tính từ
  1. xay
    • Café moulu
      phê xay
  2. mệt lử, mệt nhoài
    • Avoir le corps moulu
      thể xác mệt nhoài