moulu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Đã được xay (thành bột hoặc hạt nhỏ): Dùng để mô tả một thứ gì đó, thường là hạt cà phê hoặc hạt tiêu, đã được nghiền nát.
- Mệt mỏi rã rời, mệt nhoài: (Nghĩa bóng, ít phổ biến hơn) Dùng để mô tả trạng thái cơ thể hoặc tinh thần kiệt sức, mệt mỏi đến cực điểm.
Ví dụ sử dụng
Nghĩa "đã xay":
- Je préfère acheter du café moulu. (Tôi thích mua cà phê đã xay.)
- Du poivre moulu est plus pratique pour assaisonner. (Tiêu xay thì tiện hơn để nêm nếm.)
Nghĩa "mệt nhoài":
- Après cette longue randonnée, je me sens tout moulu. (Sau chuyến đi bộ đường dài đó, tôi cảm thấy mệt nhoài cả người.)
- Il est rentré du travail, le corps moulu de fatigue. (Anh ấy đi làm về, thân thể mệt rã rời.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Avoir le corps moulu": Cụm từ cố định diễn tả cảm giác mệt mỏi toàn thân.
- Après le marathon, il avait le corps moulu. (Sau cuộc chạy marathon, anh ấy cảm thấy thân thể mệt nhoài.)
Biến thể và từ liên quan
Moudre (động từ): Xay, nghiền.
- Il faut moudre les grains de café. (Phải xay hạt cà phê.)
Moulin (danh từ): Cối xay, máy xay.
- un moulin à café (máy xay cà phê)
Từ đồng nghĩa
- Pour "xay": (nghiền nát), (ép, nghiền).
- Pour "mệt nhoài": (kiệt sức), (mệt lử), (mệt bã người).
Lưu ý
- "Moulu" là dạng quá khứ phân từ của động từ "moudre". Khi dùng như một tính từ, nó thường đứng sau danh từ (ví dụ: ).
- Nghĩa "mệt nhoài" thường được dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính biểu cảm, ít trang trọng hơn so với các từ như .
tính từ
- xay
- Café moulucà phê xay
- mệt lử, mệt nhoài
- Avoir le corps mouluthể xác mệt nhoài