nỡ

  1. ph. Đang tâm làm cái trái với tình cảm thông thường: ép dầu ép mỡ, ai nỡ ép duyên (tng); Không ai nỡ đánh trẻ em.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nỡ
Không ai nỡ đánh trẻ em.