nance

/'nænsi/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (thông tục, mang tính xúc phạm):
    • Người đàn ông ẻo lả, cử chỉ như đàn bà: Từ này dùng để chỉ một người đàn ông người nói cho hành vi, cử chỉ hoặc tính cách được coi nữ tính một cách thái quá.
    • Người đàn ông đồng tính luyến ái (cách gọi miệt thị): Đây một thuật ngữ lỗi thời mang tính xúc phạm, dùng để gọi một người đàn ông đồng tính một cách khinh miệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was cruelly called a nance by the bullies at school because of his gentle manner. (Anh ta bị những kẻ bắt nạttrường gọi một cách độc ác là "nance" cách cư xử nhẹ nhàng của mình.)
    • Using words like "nance" to describe someone is offensive and unacceptable. (Sử dụng những từ như "nance" để mô tả ai đó xúc phạm không thể chấp nhận được.)
Lưu ý sử dụng
  • Tính chất từ: Từ "nance" tính chất cực kỳ xúc phạm miệt thị. dựa trên những định kiến hại khuôn mẫu giới tính lỗi thời.
  • Ngữ cảnh: Từ này chủ yếu xuất hiện trong văn nói thông tục lỗi thời không nên được sử dụng trong giao tiếp thông thường, học thuật hay chuyên nghiệp. Việc sử dụng được coi phân biệt đối xử.
  • Thay thế: Để nói về một người đàn ông đồng tính một cách tôn trọng, nên sử dụng các từ như "gay man". Để mô tả phong thái, nên dùng các từ trung lập hơn như "effeminate" ( nét nữ tính) một cách thận trọng, ngay cả từ này cũng có thể mang hàm ý tiêu cực nếu dùng không đúng ngữ cảnh.
Biến thể từ gần giống
  • Nancy (danh từ, thông tục): Một biến thể phổ biến hơn của "nance", cũng mang ý nghĩa xúc phạm tương tự.
    • He was teased and called a Nancy. (Anh ta bị trêu chọc gọi là Nancy.)
Từ đồng nghĩa (các từ mang tính xúc phạm tương tự)
  • Sissy (danh từ, thông tục): Chỉ người đàn ông bị coi yếu đuối hoặc nữ tính.
  • Pansy (danh từ, thông tục): Một từ lóng , miệt thị người đàn ông đồng tính hoặc nữ tính.
Thông tin nâng cao
  • Nguồn gốc: "Nance" được cho bắt nguồn từ tên riêng "Nancy", một tên nữ, được dùng như một sự chế giễu. phát triển thành tiếng lóng miệt thị vào đầu thế kỷ 20.
  • Sự thay đổi ngôn ngữ: Ngôn ngữ luôn phát triển. Những từ như "nance" thể hiện những định kiến trong quá khứ nhấn mạnh tầm quan trọng của việc sử dụng ngôn ngữ tôn trọng bao dung trong xã hội hiện đại.
danh từ (thông tục)+ Cách viết khác : (nance) /næns/
  1. người ẻo lả như đàn bà
  2. người tình dục đồng giới
tính từ (thông tục)
  1. ẻo lả như đàn bà (đàn ông, con trai)
  2. tình dục đồng giới