pecker

/'pekə/
danh từ
  1. chim , chim hay mổ ((thường) trong từ ghép)
  2. cái cuốc nhỏ
  3. (từ lóng) sự vui vẻ; sự hăng hái
    • to keep one's pecker up
      vẫn vui vẻ, vẫn hăng hái

Idioms

  • to put up somebody's pecker
    làm ai tức giận, làm ai phát cáu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "pecker"