oeuvre

danh từ giống cái
  1. công việc
    • Oeuvre délicate
      công việc tinh tế
  2. sự nghiệp
    • Oeuvre grandiose
      sự nghiệp vĩ đại
  3. công trình, tác phẩm
    • Oeuvre d'art
      công trình nghệ thuật
  4. việc từ thiện
    • à l'oeuvre on connaît l'artisan
      bắt tay vào việc mới biết dở hay
    • être à l'oeuvre; être en oeuvre
      làm việc
    • être fils de ses oeuvres
      xem fils
    • être grosse des oeuvres de quelqu'un
      chửa với người nào
    • exécuteur des hautes oeuvres
      tên đao phủ
    • faire oeuvre de...
      cánh của...
    • faire oeuvre de ses dix doigts
      lao động
    • mettre en oeuvre
      dùng, vận dụng
    • mettre tout en oeuvre
      dùng đủ mọi cách
    • mise en oeuvre
      xem mise
    • oeuvre de chair
      sự giao cấu
    • oeuvres mortes
      phần tàu trên mớn nước
    • oeuvres vives
      phần tàu dưới mớn nước
    • se mettre à l'oeuvre
      xem mettre
danh từ giống đực
  1. (nghệ thuật) toàn bộ công trình, toàn bộ tác phẩm
    • L'oeuvre peint de Raphaël
      toàn bộ tác phẩm họa của Ra-pha-en
  2. (kiến trúc) khối xây
    • à pied d'oeuvre
      gần nơi sử dụng
    • dans oeuvre
      trong khối nhà
    • gros oeuvre
      móng, tường mái (nhà)
    • hors oeuvre; hors d' oeuvre
      ngoài khối nhà, ngoài sân
    • Un escalier hors oeuvre
      một cầu thang ngoài sân
    • second oeuvre
      công việc hoàn thiện xây cất (như) lắp cửa, trát tường...

Khám phá thêm

Các từ liên quan