oeuvre

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Công việc: Chỉ một công việc, một hành động được thực hiện.
    • Sự nghiệp: Chỉ toàn bộ thành tựu, công lao trong cuộc đời hoặc sự nghiệp của một người.
    • Công trình, tác phẩm: Chỉ một sản phẩm được tạo ra, đặc biệt trong lĩnh vực nghệ thuật, văn học hoặc trí tuệ.
    • Việc từ thiện: Chỉ các hoạt động, công việc mang tính nhân đạo, bác ái.
  2. Danh từ giống đực (trong lĩnh vực nghệ thuật kiến trúc):

    • Toàn bộ công trình, toàn bộ tác phẩm: Chỉ toàn bộ sản phẩm sáng tạo của một nghệ sĩ, nhà văn, nhà soạn nhạc... trong suốt sự nghiệp.
    • Khối xây: Trong kiến trúc, chỉ phần kết cấu chính của một công trình xây dựng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:

    • Une oeuvre délicate. (Một công việc tinh tế.)
    • Son oeuvre philanthropique est reconnue. (Công việc từ thiện của ông ấy được công nhận.)
    • Ce roman est une oeuvre majeure de la littérature. (Cuốn tiểu thuyết nàymột tác phẩm chủ chốt của văn học.)
  • Danh từ giống đực:

    • L'oeuvre complet de Victor Hugo. (Toàn bộ tác phẩm của Victor Hugo.)
    • Le gros oeuvre du bâtiment est terminé. (Phần kết cấu thô của tòa nhà đã hoàn thành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être à l'oeuvre / Être en oeuvre: Đang làm việc, đang thực hiện.

    • Les ouvriers sont à l'oeuvre depuis l'aube. (Các công nhân đã làm việc từ lúc bình minh.)
  • Mettre en oeuvre: Sử dụng, vận dụng, triển khai.

    • Il faut mettre en oeuvre tous les moyens nécessaires. (Cần phải vận dụng tất cả các phương tiện cần thiết.)
  • Mettre tout en oeuvre: Dùng đủ mọi cách, cố gắng hết sức.

    • Les médecins ont mis tout en oeuvre pour le sauver. (Các bác sĩ đã dùng đủ mọi cách để cứu anh ta.)
  • Se mettre à l'oeuvre: Bắt tay vào việc.

    • Dès son arrivée, il s'est mis à l'oeuvre. (Ngay khi đến nơi, anh ấy đã bắt tay vào việc.)
Biến thể từ liên quan
  • Oeuvre d'art (cụm danh từ giống cái): Tác phẩm nghệ thuật.
  • Hors-d'oeuvre (danh từ giống đực): Món khai vị (trong ẩm thực); phần phụ, phần ngoài (trong kiến trúc).
  • Main-d'oeuvre (danh từ giống cái): Nhân công, lực lượng lao động.
  • Chef-d'oeuvre (danh từ giống đực): Kiệt tác.
Từ đồng nghĩa
  • Travail (danh từ giống đực): Công việc, lao động.
  • Réalisation (danh từ giống cái): Thành tựu, tác phẩm.
  • Production (danh từ giống cái): Sản phẩm, tác phẩm (tập hợp).
  • Bâtiment (danh từ giống đực): Công trình xây dựng (nghĩa kiến trúc).
Các cụm từ cố định
  • À pied d'oeuvre: Ở gần nơi sử dụng, sẵn sàng làm việc.
  • Dans oeuvre: Trong khối nhà (phần diện tích bên trong kết cấu chính).
  • Hors oeuvre / Hors d'oeuvre: Ngoài khối nhà, ngoài sân (phần diện tích ngoài kết cấu chính).
  • Gros oeuvre: Phần kết cấu thô của công trình (móng, tường, mái).
  • Second oeuvre: Công việc hoàn thiện (lắp cửa, trát tường, điện nước...).
Thành ngữ liên quan
  • À l'oeuvre on connaît l'artisan: bắt tay vào việc mới biết dở hay (tương đương "Xem việc biết người").
  • Faire oeuvre de...: tư cách của..., hành động như một...
    • Il a fait oeuvre de pédagogue. (Anh ấy đã hành động như một nhà sư phạm.)
  • Faire oeuvre de ses dix doigts: Lao động bằng chính đôi tay của mình.
danh từ giống cái
  1. công việc
    • Oeuvre délicate
      công việc tinh tế
  2. sự nghiệp
    • Oeuvre grandiose
      sự nghiệp vĩ đại
  3. công trình, tác phẩm
    • Oeuvre d'art
      công trình nghệ thuật
  4. việc từ thiện
    • à l'oeuvre on connaît l'artisan
      bắt tay vào việc mới biết dở hay
    • être à l'oeuvre; être en oeuvre
      làm việc
    • être fils de ses oeuvres
      xem fils
    • être grosse des oeuvres de quelqu'un
      chửa với người nào
    • exécuteur des hautes oeuvres
      tên đao phủ
    • faire oeuvre de...
      cánh của...
    • faire oeuvre de ses dix doigts
      lao động
    • mettre en oeuvre
      dùng, vận dụng
    • mettre tout en oeuvre
      dùng đủ mọi cách
    • mise en oeuvre
      xem mise
    • oeuvre de chair
      sự giao cấu
    • oeuvres mortes
      phần tàu trên mớn nước
    • oeuvres vives
      phần tàu dưới mớn nước
    • se mettre à l'oeuvre
      xem mettre
danh từ giống đực
  1. (nghệ thuật) toàn bộ công trình, toàn bộ tác phẩm
    • L'oeuvre peint de Raphaël
      toàn bộ tác phẩm họa của Ra-pha-en
  2. (kiến trúc) khối xây
    • à pied d'oeuvre
      gần nơi sử dụng
    • dans oeuvre
      trong khối nhà
    • gros oeuvre
      móng, tường mái (nhà)
    • hors oeuvre; hors d' oeuvre
      ngoài khối nhà, ngoài sân
    • Un escalier hors oeuvre
      một cầu thang ngoài sân
    • second oeuvre
      công việc hoàn thiện xây cất (như) lắp cửa, trát tường...