orgue

danh từ giống đực
  1. (âm nhạc) đàn ống
  2. dàn đàn ống (ở nhà thờ)
  3. (quân sự) dàn pháo
    • orgue de mer
      (động vật học) san hô dàn ống
    • point d'orgue
      (âm nhạc) dấu dãn nhịp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "orgue"

orgue
Un musicien joue de l'orgue dans une église.