orage

danh từ giống đực
  1. cơn giông
  2. (nghĩa bóng) sóng gió, bão táp
    • Amour traversé d'orages
      tình yêu trải qua sóng gió
    • Les orages de la révolution
      bão táp cánh mạng
    • Les orages de la vie
      những cơn sóng gió của cuộc đời
  3. (thông tục) trận tới tấp
    • Un orage de coups
      trận đánh tới tấp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

orage
Un orage éclate au-dessus de la campagne.