erg

/ə:g/ Cách viết khác : (ergon) /'ə:gɔn/
danh từ giống đực
  1. (địa chất, địa lý) hoang mạc cát, sa mạc (ở hoang mạc Xa-ha-ra)
  2. (khoa đo lường) ec (đơn vị công)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "erg"

erg
Un chameau traverse un erg sous un soleil éclatant.